Ranger Wildtrak 3.0L V6 2026
Nhiều ưu đãi hấp dẫn tháng 05/2026
Liên hệ ngay nhận giá Hot nhất Miền NamCác dòng xe FORD RANGER THẾ HỆ MỚI khác
Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4
Ford Ranger Sport 2.0L 4×4 AT 2023
Ranger Wildtrak
New Ranger Ford Ranger XLS 2.0l 4×4 AT
New Ranger Ford Ranger XLS 2.0L 4×2 AT
NHẬN BÁO GIÁ XE

Đèn LED Matrix hiện đại
Hệ thống đèn LED Matrix trên Wildtrak không chỉ chiếu sáng tối ưu mà còn tự động điều chỉnh luồng sáng, giúp lái xe an toàn mà không gây chói mắt cho phương tiện ngược chiều.

Mâm xe nổi bật
Wildtrak sở hữu bộ lốp cỡ lớn bao trọn mâm hợp kim 20 inch bề thế.

Động cơ Turbo Diesel 3.0L V6
Động cơ dầu có mô men xoắn cực lớn cùng với tinh chỉnh về mặt kỹ thuật giúp xe có lực kéo khỏe hơn và tiết kiệm nhiên liệu.

Bậc lên xuống phía sau
Bậc lên xuống phía sau được gắn trực tiếp vào khung xe rất chắc chắn, giúp bạn lên xuống thùng chở hàng dễ dàng và an toàn hơn bao giờ hết.

Nạp đủ năng lượng mọi lúc mọi nơi
Ranger được trang bị ổ cắm 220V trong thùng hàng cho phép bạn sử dụng các thiết bị điện, sạc điện, đèn thắp sáng bất kể bạn ở đâu.

Bảng điều khiển công nghệ cao cấp
Cùng với SYNC® 4A, màn hình giải trí LED cảm ứng 12 inch được tích hợp với mục đích mang đến trải nghiệm tiện nghi.

Nội thất hoàn thiện đặc trưng
Nội thất màu gỗ mun của Wildtrak gây ấn tượng bởi đường chỉ cam tương phản, điểm nhấn xám và nhôm Satin cao cấp, hoàn thiện bằng logo ‘Wildtrak’ thêu tinh tế trên lưng ghế

Gài cầu Điện tử eShifter và Chế độ Lái Tùy chọn
Gài cầu Điện tử eShifter nâng tầm kiểm soát chỉ qua vài thao tác. Khi gài 2 cầu 4x4, bạn có thể tùy chọn các chế độ lái để tối ưu vận hành của xe, tùy theo điều kiện địa hình và tải trọng xe.
Thông số kỹ thuật Ranger Wildtrak 3.0L 4x4 AT
Động cơ & Tính năng Vận hành
- Động cơ Turbo Diesel 3.0L V6 Lion
- Dung tích xi lanh 2993
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 250 (183.8 KW) / 3250
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 600 / 1750-2250
- Số tự động 10 cấp điện tử
- Gài cầu điện
- Trợ lực lái điện
- Kiểm soát đường địa hình
- Khóa vi sai cầu sau
Hệ thống dẫn động
- Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4
Kích thước
- Dài x Rộng x Cao 5346 x 1918 x 1884 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe 219 (mm)
- Dung tích thùng nhiên liệu 80 (L)
Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước
- Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix, tự động chống chói
Bánh xe
- Mâm xe hợp kim 20 inch
Thùng hàng
- Giá nóc và thanh thể thao
- Nguồn điện 400W (220V)
Khoang lái
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
- Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Hệ thống thông tin giải trí
- Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Sạc không dây
Ghế ngồi
- Ghế da
- Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
- Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
- Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
- Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
- Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
- Hệ thống Kiểm soát áp suất lốpHệ thống Kiểm soát áp suất lốp
- Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốcHệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
- Hệ thống Cân bằng điện tử
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
- Camera 360°
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau



